CMC cấp thực phẩm
Đặc tính điển hình
mô tả2
Vẻ bề ngoài | Bột màu trắng đến trắng ngà |
Kích thước hạt | 95% lọt qua lưới 80 |
Mức độ thay thế | 0,75-0,9 |
Giá trị pH | 6.0~8.5 |
Độ tinh khiết (%) | 99,5 phút |
Các cấp học phổ biến
Ứng dụng | Điểm số thông thường | Độ nhớt (Brookfield, LV, dung dịch 2%) | Độ nhớt (Brookfield LV, mPa.s, dung dịch 1%) | Mức độ thay thế | Độ tinh khiết |
| Để ăn
| CMC FM1000 | 500-1500 |
| 0,75-0,90 | 99,5% tối thiểu |
CMC FM2000 | 1500-2500 |
| 0,75-0,90 | 99,5% tối thiểu | |
CMC FG3000 |
| 2500-5000 | 0,75-0,90 | 99,5% tối thiểu | |
CMC FG5000 |
| 5000-6000 | 0,75-0,90 | 99,5% tối thiểu | |
CMC FG6000 |
| 6000-7000 | 0,75-0,90 | 99,5% tối thiểu | |
CMC FG7000 |
| 7000-7500 | 0,75-0,90 | 99,5% tối thiểu |
Chức năng của CMC trong sản xuất thực phẩm
mô tả2
1. Làm đặc: Có thể đạt được độ nhớt cao ở nồng độ thấp. Nó có thể kiểm soát độ nhớt trong quá trình chế biến thực phẩm, đồng thời mang lại cảm giác mịn màng cho thực phẩm.
2. Khả năng giữ nước: giảm hiện tượng tách nước của thực phẩm và kéo dài thời hạn sử dụng.
3. Độ ổn định phân tán: duy trì sự ổn định chất lượng thực phẩm, ngăn ngừa sự hình thành lớp dầu và nước (nhũ hóa), kiểm soát kích thước tinh thể trong thực phẩm đông lạnh (giảm tinh thể đá).
4. Tính chất tạo màng: Một lớp màng keo được hình thành trong thực phẩm chiên để ngăn ngừa sự hấp thụ quá mức chất béo và dầu.
5. Độ ổn định hóa học: Sản phẩm ổn định với hóa chất, nhiệt và ánh sáng, đồng thời có đặc tính chống nấm mốc nhất định.
6. Tính trơ về mặt chuyển hóa: Là một chất phụ gia trong thực phẩm, nó sẽ không được chuyển hóa và không cung cấp calo cho thực phẩm.
7. Không mùi, không độc hại và không vị.
Hiệu suất của CMC dùng trong thực phẩm
mô tả2
CMC cấp thực phẩm đã được sử dụng như một chất phụ gia trong ngành công nghiệp thực phẩm trên thế giới trong nhiều năm. Qua nhiều năm, các nhà sản xuất CMC cấp thực phẩm đã liên tục cải thiện chất lượng vốn có của CMC. Công ty chúng tôi đã tiến hành nghiên cứu liên tục về khả năng chống axit và muối của CMC cấp thực phẩm. Chất lượng sản phẩm đã được các nhà sản xuất thực phẩm lớn trong và ngoài nước nhất trí khẳng định, đóng vai trò rất quan trọng trong việc nâng cao chất lượng sản xuất thực phẩm.
CMC dùng trong thực phẩm so với các sản phẩm tương tự khác.
A. Các phân tử được phân bố đều, và tỷ lệ thể tích nặng hơn;
B. Khả năng chống axit cao;
C. Khả năng chịu mặn cao;
D. Độ trong suốt cao, rất ít sợi tự do;
E. Ít gel hơn.
Vai trò trong sản xuất và chế biến các loại thực phẩm khác nhau.
mô tả2
CMC dùng trong thực phẩm: Công dụng và chức năng
mô tả2
Bao bì:
mô tả2
Sản phẩm CMC đạt tiêu chuẩn thực phẩm được đóng gói trong bao giấy ba lớp với lớp túi polyethylene bên trong được gia cố, trọng lượng tịnh là 25kg mỗi bao.
12 tấn/container 20 feet (có pallet)
15 tấn/container 20 feet (không kèm pallet)




