MHEC cấp tòa nhà
Các loại sản phẩm
mô tả2
Methyl Hydroxyethyl Cellulose loại | Độ nhớt (NDJ, mPa.s, 2%) | Độ nhớt (Brookfield, mPa.s, 2%) |
MX960M | 48000-72000 | 24000-36000 |
MHEC MX9100M | 80000-120000 | 40000-55000 |
MHEC MX9150M | 120000-180000 | 55000-65000 |
MHEC MX9200M | 160000-240000 | Tối thiểu 70000 |
Các đặc tính và công dụng chính của MHEC cấp xây dựng:
mô tả2
Việc lựa chọn Methyl Hydroxyethyl Cellulose (MHEC) của Kingmax có thể là một quyết định chiến lược dựa trên một số yếu tố mà công ty này nổi tiếng. Dưới đây là một số lý do tại sao bạn nên cân nhắc lựa chọn Kingmax MHEC:
Ứng dụng của MHEC cấp độ xây dựng:
mô tả2
MHEC cấp xây dựng được sử dụng rộng rãi trong nhiều loại vật liệu xây dựng, bao gồm:
Ưu điểm của việc sử dụng MHEC cấp xây dựng:
mô tả2
- Khả năng giữ nước được tăng cường giúp quá trình đóng rắn diễn ra tốt hơn.
- Cải thiện khả năng gia công và đặc tính ứng dụng.
- Độ bám dính tốt hơn với bề mặt.
- Kiểm soát thời gian đông kết trong các ứng dụng cụ thể.
- Giảm thiểu sự co ngót và nguy cơ nứt nẻ.
- Nâng cao hiệu suất và chất lượng tổng thể của vật liệu xây dựng.
MHEC cấp xây dựng là một chất phụ gia xây dựng có giá trị trong ngành xây dựng, góp phần nâng cao chất lượng, độ bền và khả năng thi công của nhiều sản phẩm gốc xi măng. Tính linh hoạt và khả năng cải thiện các đặc tính thiết yếu khiến nó trở thành lựa chọn ưu tiên của nhiều chuyên gia xây dựng, đảm bảo vật liệu xây dựng đáp ứng các tiêu chuẩn về hiệu suất và chất lượng.
Bao bì:
mô tả2
Bao giấy 25kg bên trong có lớp túi PE.
Container 20 feet (20'FCL): 12 tấn nếu có pallet, 14 tấn nếu không có pallet.
Container 40'FCL: 24 tấn (có xếp pallet), 28 tấn (không xếp pallet).




