HPMC cấp dược phẩm
Thông số kỹ thuật hóa học
Thông số kỹ thuật | HPMC 60 ( 2910 ) | HPMC 65 ( 2906 ) | HPMC 75 ( 2208 ) |
Nhiệt độ gel (℃) | 58-64 | 62-68 | 70-90 |
Methoxy (WT%) | 28,0-30,0 | 27,0-30,0 | 19,0-24,0 |
Hydroxypropoxy (WT%) | 7.0-12.0 | 4.0-7.5 | 4.0-12.0 |
Độ nhớt (cps, dung dịch 2%) | 3, 5, 6, 15, 50, 100, 400, 4000, 10000, 40000, 60000, 100000, 150000, 200000 | ||
Cấp độ sản phẩm:
Thông số kỹ thuật | HPMC 60 ( 2910 ) | HPMC 65 ( 2906 ) | HPMC 75 ( 2208 ) |
Nhiệt độ gel (℃) | 58-64 | 62-68 | 70-90 |
Methoxy (WT%) | 28,0-30,0 | 27,0-30,0 | 19,0-24,0 |
Hydroxypropoxy (WT%) | 7.0-12.0 | 4.0-7.5 | 4.0-12.0 |
Độ nhớt (cps, dung dịch 2%) | 3, 5, 6, 15, 50, 100, 400, 4000, 10000, 40000, 60000, 100000, 150000, 200000 | ||
Ứng dụng
Ứng dụng tá dược dược phẩm | HPMC cấp dược phẩm | Liều lượng |
Thuốc nhuận tràng dạng khối | 75K4000, 75K100000 | 3-30% |
Kem, Gel | 60E4000,75K4000 | 1-5% |
Chuẩn bị nhãn khoa | 60E4000 | 01.-0,5% |
Thuốc nhỏ mắt | 60E4000 | 0,1-0,5% |
Chất đình chỉ | 60E4000, 75K4000 | 1-2% |
Thuốc kháng axit | 60E4000, 75K4000 | 1-2% |
Bìa đựng viên nén | 60E5, 60E15 | 0,5-5% |
Quy trình tạo hạt ướt | 60E5, 60E15 | 2-6% |
Lớp phủ viên nén | 60E5, 60E15 | 0,5-5% |
Ma trận giải phóng có kiểm soát | 75K100000,75K15000 | 20-55% |
Các đặc tính và công dụng chính của HPMC dược phẩm:
Ứng dụng của HPMC dược phẩm:
HPMC loại dược phẩm được sử dụng rộng rãi trong nhiều dạng bào chế dược phẩm khác nhau, bao gồm:
Ưu điểm của việc sử dụng HPMC đạt tiêu chuẩn dược phẩm:
Bao bì
Kho:
Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, dưới 30°C, tránh ẩm và ép, vì sản phẩm là nhựa nhiệt dẻo, thời gian bảo quản không quá 36 tháng.
Lưu ý về an toàn:
Các thông tin trên phù hợp với hiểu biết của chúng tôi, nhưng không có nghĩa là khách hàng không cần kiểm tra kỹ lưỡng ngay khi nhận hàng. Để tránh trường hợp công thức và nguyên liệu khác nhau, vui lòng tiến hành kiểm tra thêm trước khi sử dụng.







