CMC loại dùng trong sản xuất giấy
Vai trò chính của CMC trong ngành công nghiệp giấy:
mô tả2
Đặc tính điển hình
mô tả2
Vẻ bề ngoài | Bột màu trắng đến trắng ngà |
Kích thước hạt | 95% lọt qua lưới 80 |
Mức độ thay thế | 0,7-1,5 |
Giá trị pH | 6.0~8.5 |
Độ tinh khiết (%) | 92 phút, 97 phút, 99,5 phút |
Các cấp học phổ biến
Ứng dụng | Điểm số thông thường | Độ nhớt (Brookfield, LV, dung dịch 2%) | Độ nhớt (Brookfield LV, mPa.s, dung dịch 1%) | DVàmức độ thay thế | Độ tinh khiết |
| CMC Dùng cho sản xuất giấy
| CMC PM50 | 20-50 |
| 0,75-0,90 | 97% tối thiểu |
CMC PM100 | 80-150 |
| 0,75-0,90 | 97% tối thiểu | |
CMC PM1000 | 1000-1200 |
| 0,75-0,90 | 97% tối thiểu |
Ứng dụng
mô tả2
Bao bì
mô tả2
Sản phẩm CMC được đóng gói trong bao giấy ba lớp với lớp túi polyethylene bên trong được gia cố, trọng lượng tịnh là 25kg mỗi bao.
12 tấn/container 20 feet (có pallet)
14 tấn/container 20 feet (không kèm pallet)




