CMC cấp dệt
Đặc tính điển hình
mô tả2
Vẻ bề ngoài | Bột màu trắng đến trắng ngà |
Kích thước hạt | 95% lọt qua lưới 80 |
Mức độ thay thế | 1,0-1,5 |
Giá trị pH | 6.0~8.5 |
Độ tinh khiết (%) | 97 phút |
Các cấp học phổ biến
Ứng dụng | Điểm số thông thường | Độ nhớt (Brookfield, LV, dung dịch 2%) | Độ nhớt (Brookfield LV, mPa.s, dung dịch 1%) | Mức độ thay thế | Độ tinh khiết |
| CMC dùng trong dệt may và nhuộm
| CMC TD5000 |
| 5000-6000 | 1,0-1,5 | 97% tối thiểu |
CMC TD6000 |
| 6000-7000 | 1,0-1,5 | 97% tối thiểu | |
CMC TD7000 |
| 7000-7500 | 1,0-1,5 | 97% tối thiểu |
Ứng dụng
mô tả2
Bao bì
mô tả2
Sản phẩm CMC dùng trong ngành dệt may được đóng gói trong bao giấy ba lớp với lớp túi polyethylene bên trong được gia cố, trọng lượng tịnh là 25kg mỗi bao.
12 tấn/container 20 feet (có pallet)
15 tấn/container 20 feet (không kèm pallet)




