Xi măng một lớp

Đối với các ứng dụng ngoại thất, vữa trát một lớp đóng vai trò là hệ thống trát tường ngoại thất đa năng, bao gồm cả lớp vữa nền và lớp phủ trang trí. Loại vữa này, thường được gọi là monocouche hoặc monocapa, không chỉ cung cấp một lớp bảo vệ mà còn góp phần vào vẻ đẹp thẩm mỹ của công trình. Công thức pha chế các sản phẩm này có sự khác biệt tùy thuộc vào sở thích và yêu cầu của từng vùng.
Trong quá trình tối ưu hóa các loại vữa trát ngoại thất này, cellulose Kingmax nổi lên như một chất phụ gia quan trọng. Việc bổ sung chất này mang tính chiến lược, nhằm mục đích tăng cường khả năng thi công, khả năng giữ nước và độ bám dính – những yếu tố then chốt ảnh hưởng đến quá trình thi công và hiệu suất của vữa trát. Việc bổ sung cellulose Kingmax đảm bảo rằng vữa trát có thể dễ dàng thi công, duy trì đủ độ ẩm để đóng rắn đúng cách và tạo ra liên kết chắc chắn và bền lâu với bề mặt nền.
Ngoài thành phần cellulose Kingmax, công thức có thể bao gồm các chất chống thấm nước để tăng cường khả năng chống chịu của lớp trát với các yếu tố môi trường, chất tạo bọt khí để cải thiện khả năng thi công, và đôi khi là sợi để tăng cường độ bền cấu trúc. Việc bổ sung bột nhũ tương trở thành một yếu tố cần cân nhắc thêm, đặc biệt đối với những người tìm kiếm khả năng chống mài mòn tốt hơn và độ bám dính cao hơn.
Vì lớp trát ngoại thất đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ và làm đẹp công trình, sự kết hợp cẩn thận các thành phần này không chỉ đảm bảo tính thẩm mỹ mà còn cả độ bền và khả năng chống chịu trong các điều kiện khí hậu khác nhau. Khả năng thích ứng của công thức với các đặc điểm vùng miền nhấn mạnh tầm quan trọng của phương pháp tiếp cận phù hợp trong việc tạo ra lớp trát ngoại thất đáp ứng cả kỳ vọng về chức năng và thẩm mỹ.
| Hạng Kingmax | Đặc điểm sản phẩm | Độ nhớt (NDJ, mPa.s, 2%) | Độ nhớt (Brookfield, mPa.s, 2%) | TDS |
| HPMC KM8100M | Độ đặc cuối cùng: thấp | 80000-120000 | 38000-55000m | Đọc thêm |
| HPMC KM8150M | Độ đặc cuối cùng: cao | 120000-180000 | 55000-65000 | Đọc thêm |
| HPMC KM8200M | Độ đặc cuối cùng: cao | 160000-240000 | Tối thiểu 70000 | Đọc thêm |









